KHẨU NGỮ NÓI VỀ SỞ THÍCH VÀ MUA SẮM
1. 我在空闲时间喜欢读书.
Tôi thích đọc sách khi rảnh rỗi.
Wǒ zài kòngxián shíjiān xǐhuān dúshū.
2. 集邮是一种令人轻松的业余嗜好.
Sưu tập tem là một thú tiêu khiển.
Jíyóu shì yī zhǒng lìng rén qīngsōng de yèyúshìhào.
3. 我叔叔喜欢钓鱼.
Chú tôi thích câu cá.
Wǒ shūshu xǐhuān diàoyú.
4. 他每天下午都进行足球训练.
Mỗi buổi chiều anh ấy đều chơi đá banh.
Tā měitiān xiàwǔ dōu jìnxíng zúqiú xùnliàn.
5. 我喜欢到山上远足.
Tôi thích đi bộ ở vùng núi.
Wǒ xǐhuān dào shānshàng yuǎnzú.
6. 你滑过雪吗?
Anh trượt tuyết bao giờ chưa?
Nǐ huáguò xuě ma?
7. 你有什么嗜好?
Bạn có sở thích gì?
Nǐ yǒu shé me shìhào?
8. 每个人都需要在工作后放松放松.
Mỗi người đều cần phải nghỉ ngơi sau giờ làm việc.
Měi gèrén dōu xūyào zài gōngzuò hòu fàngsōng fàngsōng.
9. 我们去体育馆打篮球吧.
Chúng ta đến cung thể thao đánh bóng rổ đi.
Wǒmen qù tǐyùguǎn dǎ lánqiú ba.
10. 我喜欢收集古玩.
Tôi thích sưu tập đồ cổ.
Wǒ xǐhuān shōují gǔwàn.
11. 我最大的嗜好就是蹦极跳.
Tôi thích nhảy bungee nhất.
Wǒ zuìdà de shìhào jiùshì bèngjí tiào.
12. 你空闲时间喜欢干些什么?
Bạn thích làm gì khi rảnh rỗi?
Nǐ kòngxián shíjiān xǐhuān gàn xiē shénme?
13. 我真的很喜欢探险故事.我尤其 喜 欢 那 些 讲 人 们到偏远的地方遭遇到 不 同 文 化 的 故事.
Tôi rất thích truyện phiêu lưu, nhất là chuyện đến những vùng đất xa xôi và trải nghiệm những nền văn hoá hết sức lạ lùng.
Wǒ zhēn de hěn xǐhuān tànxiǎn gùshì. Wǒ yóuqí xǐhuān nàxiē jiǎng rénmen dào piānyuǎn dìdìfāng zāoyù dào bùtóng wénhuà de gùshì.
14. 我想知道你是否能告诉我,你在哪找到棒球卡片来收集的?
Bạn có thể cho tôi biết bạn sưu tập mấy thẻ bóng chày này ở đâu không?
Wǒ xiǎng zhīdào nǐ shìfǒu néng gàosù wǒ, nǐ zài nǎ zhǎodào bàngqiú kǎpiàn lái shōují de?
15. 我希望我的儿子象你一样喜欢这项业余活动.
Tôi hi vọng con trai tôi cũng có sở thích giống bạn.
Wǒ xīwàng wǒ de érzi xiàng nǐ yīyàng xǐhuān zhè xiàng yèyú huódòng.

